🦧 Bài Tập Chương Phản Ứng Hóa Học
Lý thuyết Bài 14: Ôn tập chương 3; Chương 4: Phản ứng oxi hóa - khử; Lý thuyết Bài 15: Phản ứng oxi hóa - khử; Lý thuyết Bài 16: Ôn tập chương 4; Chương 5: Năng lượng hóa học; Lý thuyết Bài 17: Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hóa học; Lý thuyết Bài 18: Ôn tập chương 5
Mục lục Giải bài tập SGK Hóa học 8 theo chương • Chương 1: Chất - Nguyên tử - Phân tử • Chương 2: Phản ứng hóa học • Chương 3: Mol và tính toán hóa học • Chương 4: Oxi - Không khí • Chương 5: Hiđro - Nước • Chương 6: Dung dịch
2.2.2.4. Bài “Phân loại phản ứng trong hóa học vơ cơ” Bài 18 – SGK Hóa học 10 cơ bản, Bài 26 – SGK Hóa học 10 nâng cao MỤC TIÊU BÀI HỌC Bảng 2.8. Mục tiêu bài “Phân loại phản ứng trong hóa học vơ cơ” SGK Hóa học 10 cơ bản SGK Hóa học 10 nâng cao Kiến thức HS biết:
Hướng dẫn giải bài 19 Tốc độ phản ứng - sách SBT hóa học 10. Đây là vở bài tập nằm trong bộ sách "kết nối tri thức" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ nắm bài học tốt hơn.
8. Câu 75: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng A. oxi hóa – khử. B. không oxi hóa – khử. C. oxi hóa – khử hoặc không. D. thuận nghịch. Câu 76: Khi trộn dung dịch Fe (NO3)2 với dung dịch HCl, thì A. không xảy ra phản ứng. B. xảy ra phản ứng thế. C. xảy ra phản ứng trao
Tải về. Xin giới thiệu đến các em tài liệu Bài tập chương Phản ứng Oxi hóa - Khử môn Hóa học 10 năm 2020 Trường THPT Đại Việt dưới đây được HỌC247 sưu tầm và biên tập . Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em ôn tập tốt và củng cố lại kiến thức chương trình Hóa
Các chuyên đề Hóa học lớp 10 có hướng dẫn giải chi tiết từ cơ bản đến nâng cao, hệ thống đầy đủ nhất. Tài liệu các dạng bài tập hóa học lớp 10 THPT để các bạn tự học và củng cố môn hóa lớp 10.
A. MỤC TIÊU BÀI DẠY: I. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT: - Viết phương trình hóa học, lập sơ đồ dãy biến đổi hóa học giữa các chất; - Vận dụng sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. II. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC-KĨ NĂNG a.
Hoạt động 4: Tìm hiểu về vai trò của protein đối với sự sống và vai trò của enzyme trong phản ứng sinh hóa và ứng dụng của enzyme trong công nghệ sinh học (10 phút) Mục tiêu Cách thức tổ chức Dự kiến sản phẩm của HS Phương án đánh giá HS huy động *Chuyển giao nhiệm
cBgvM7. Chuỗi phản ứng lớp 10 Có đáp ánCác chuỗi phản ứng hóa học lớp 10Chuỗi phản ứng hóa học lớp 10 Chương Halogen được VnDoc biên soạn là chuỗi các phản ứng hóa học 10, với tất cả các phản ứng đặc trưng nhất của chương. Giúp các bạn học sinh luyện tập với các phương trình từ đó ghi nhớ các tính chất, công thức hóa học một cách nhanh nhất. Từ đó có thể vận dụng giải các dạng bài tập phương trình hóa học halogen liên thành sơ đồ phản ứngBài 1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ saua. HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgClb. KMnO4 → Cl2 → HCl → FeCl3 → AgCl→ Cl2→ Br2 → I2c. KMnO4 → Cl2 → HCl → FeCl2 → AgCl → Agd. HCl → Cl2→ FeCl3 → FeOH3 → Fe2SO43e. HCl → Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Agf. MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vôiĐáp án hướng dẫn giải bài tậpa. HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl4HCl + MnO2 Cl2 + MnCl2 + 2H2O3Cl2 + 2Fe 2FeCl33NaOH + FeCl3 → 3NaCl + FeOH3H2SO4 + NaCl → HCl + NaHSO4CuO + 2HCl → 2H2O + CuCl22AgNO3 + CuCl2 → 2AgCl + CuNO32b. KMnO4 → Cl2 → HCl → FeCl3 → AgCl→ Cl2→ Br2 → I2116HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 8H2O + 2KCl2 H2 + Cl2 2HCl3 Fe2O3 + 6HCl → 3H2O + 2FeCl34 3AgNO3 + FeCl3 → 3AgCl + FeNO33 5 2AgCl → 2Ag + Cl26 Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl7 Br2 + 2HI → I2 + 2HBrc. KMnO4 → Cl2 → HCl → FeCl2 → AgCl → Ag2KMnO4 +16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2OCl2 + H2 2HCl2HCl + Fe → FeCl2 + Cl2FeCl2 + 3AgNO3→ FeNO33 + 2AgCl + Ag2AgCl 2Ag + Cl2d. HCl → Cl2→ FeCl3 → FeOH3 → Fe2SO43MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O2Fe + 3Cl2 2FeCl3FeCl3 + 3NaOH→FeOH3 + 3NaCl2FeOH3 + 3H2SO4→ Fe2SO43 + 6H2Oe. HCl → Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl → AgMnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O2Na + Cl2 2NaCl2NaCl + H2SO4 → Na2SO4 + 2HClCuO + 2HCl → CuCl2 + H2OCuCl2 + 2AgNO3 →CuNO32 + 2AgCl2AgCl 2Ag + Cl2f. MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vôi16HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl23Cl2 + 6KOH → 3H2O + 5KCl + KClO32KClO3 → 2KCl + 3O2H2SO4 + 2KCl → 2HCl + K2SO46HCl + KClO3 → 3Cl2 + 3H2O + KClCaOH2 + Cl2 → CaOCl2 + H2OBài 2 Hoàn thành chuỗi phản ứnga. MnO2 → Cl2 → FeCl3 → FeOH3 → FeCl3 → AgCl → KMnO4 → Cl2 → HCl → CuCl2 → BaCl2 → NaCl → HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → NaOH → NaCl → Cl2 → CaCl2 → AgCl → NaCl → HCl → KCl → Cl2 → NaCl → H2 → HCl → Cl2 → CuCl2 → CuOH2 → CuSO4 K2SO4 → án hướng dẫn giải a. MnO2 → Cl2 → FeCl3 → FeOH3 → FeCl3 → AgCl → + 4HClđ MnCl2 + Cl2 + 2H2O3Cl2 + 2Fe 2FeCl3FeCl3 + 3NaOH →FeOH3 + 3NaClFeOH3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2OFeCl3 + 3AgNO3 → 3AgCl + FeNO332AgCl 2Ag + Cl2b. KMnO4 → Cl2 → HCl → CuCl2 → BaCl2 → + 16HCl đ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2OCl2 + H2 2HCl2HCl + CuO → CuCl2 + H2OCuCl2 + BaOH2 → CuOH2 + BaCl2BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HClc. NaCl → HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → NaOH → NaCl → Cl2 → CaCl2 → AgCl → + H2SO4đ Na2SO4 + 2HCl2HCl H2 + Cl23Cl2 + 2Fe 2FeCl3FeCl3 + 3NaOH → 3NaCl + FeOH32NaCl + 2H2O2NaOH + Cl2 + H2NaOH + HCl → NaCl + H2OCl2 + Ca CaCl2CaCl2 + 2AgNO3 → 2AgCl + CaNO322AgCl 2Ag + Cl2d. NaCl → HCl → KCl → Cl2 → NaCl → H2 → HCl → Cl2 → CuCl2 → CuOH2 → CuSO4 K2SO4 → + H2SO4 đ Na2SO4 + 2HCl2HCl + 2K → 2KCl + H22KCl → 2K + Cl2Cl2 + 2Na 2NaCl2NaCl + 2H2O2NaOH + Cl2 + H2H2 + Cl2 2HCl2HClH2 + Cl2Cl2 + Cu CuCl2CuCl2 + 2NaOH → 2NaCl + CuOH2CuOH2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2OCuSO4 + 2KOH → K2SO4 + CuOH2K2SO4 + BaNO32→ 2KNO3 + BaSO4Bài 3 Viết các phương trình biểu diễn dãy biến hóa sau ghi rõ điều kiện.b. Cl2 → FeCl3 → NaCl → Cl2 → Br2 → HBrO → H2 → HCl → Cl2 → FeCl2 → FeNO32 → FeOH2 → FeSO4 → FeCl2 → án hướng dẫn giải + 4HCl → MnCl2 + 2H2O + Cl2Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2ONaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO6KOH + 3Cl2 → 5KCl + KClO3 + 3H2OKCl + AgNO3 → AgCl + KNO34AgCl + O2 → 2Ag2O + 2Cl26KOH + 3Cl2 → KClO3 + 5KCl + 3H2OCaOH2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O2CaOCl2 + H2O + CO2 → CaCl2 + CaCO3 + 2HClOCaCO3 → CaO + CO2 2NaClO + CO2 + H2O → Na2CO3 + 2HClO2HClO + NaCl → NaClO + H2O + Cl2Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaClBr2 + 2NaI → I2 + 2NaBrI2 + Ag → AgIb. Cl2 → FeCl3 → NaCl → Cl2 → Br2 → HBrO → + 2Fe → 2FeCl3 điều kiện < 250 độ c3FeCl3 + NaOH → 3NaCl + FeOH32H2O + 2NaCl → Cl2 + H2 + 2NaOH điều kiện điện phân có màng ngănCl2 + 2KBr → Br2 + 2KClBr2 + H2O → HBrO + HBrHBrO + NaOH → H2O + NaBrOc. H2 → HCl → Cl2 → FeCl2 → FeNO32 → FeOH2 → FeSO4 → FeCl2 → + Cl2 2HCl4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O4Cl2 + 2Fe2O3 → 4FeCl2 + 3O2↑FeCl2 + 2AgNO3 → FeNO33 + 2AgCl↓FeNO32 + 2KOH → 2KNO3 + FeOH2↓FeOH2 + H2SO4 → FeSO4 + 2H2OFeSO4 + BaCl2 → FeCl2 + BaSO4↓Bài 4 Hãy biểu diễn sơ đồ biến đổi các chất sau bằng phương trình hoá họca. NaCl + H2SO4 → Khí A + Bb. A + MnO2 → Khí C + rắn D + Ec. C + NaBr → F + Gd. F + NaI → H + Ie. G + AgNO3→ J + Kf. A + NaOH → G + EĐáp án hướng dẫn giảiA là HCl; B là Na2SO4; C là Cl2; D là MnCl2; E là H2O; F là Br2; G là NaCl; H là NaBr; I là I2; J là NaNO3; K là AgClPhương trình hóa họca. 2NaCl + H2SO4 Na2SO4 + 2HClb. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2Oc. Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCld. 2NaI + Br2 → 2NaBr + I2e. NaCl + AgNO3 →NaNO3 + AgClf. HCl + NaOH → NaCl + H2OBài 5 Xác định A, B, C, D và hoàn thành các phương trình phản ứng saua. MnO2 + A → MnCl2 + B↑ + Cb. B + H2 → Ac. A + D → FeCl2 + H2d. B + D → FeCl3e. B + C → A + HClOĐáp án hướng dẫn giải a MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2Ob Cl2 + H2 2HClc 2HCl + Fe FeCl2 + H2d 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3e Cl2 + H2O → HCl + HClOA là HCl; B là Cl2; C là H2O; D là FeBài 6 Xác định A, B, C, D, E, F, GHCl + MnO2 → A + B rắn + C lỏng.A + Fe → FeCl3.A + C → D + ED + CaOH2 → G + C.F + E → CF + A → D.Bài 7. Bổ túc và cân bằng các phương trình theo sơ đồa HCl + ? → Cl2 + ? + ?b ? + ? → CuCl2 + ?c HCl + ? → CO2 + ? + ?d HCl + ? → AgCl + ?e KCl + ? → KOH + ? + ?f Cl2 + ? → HClO + ?g Cl2 + ? → NaClO + ? + ?h Cl2 + ? → CaOCl2 + ?i CaOCl2 + ? → HClO + ?k NaClO + ?→ NaHCO3 + ?Đáp án hướng dẫn giải a HCl đ + MnO2 → Cl2 + MnCl2 + H2Ob CuO + 2HCl → CuCl2 + H2Oc 2HCl + Na2CO3 → CO2 + 2NaCl + H2Od HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3e 2KCl + 2H2O 2KOH + Cl2 + H2f Cl2 + H2O → HCl + HClOg Cl2 + NaOH → NaCl + NaClOh Cl2 + CaOH2 → CaOCl2 + H2Oi 2CaOCl2 + H2O + CO2 → CaCO3 + CaCl2 + 2HClOk NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClOBài 8. Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử saua KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2Ob KClO3 + HCl → KCl + Cl2 + H2Oc KOH + Cl2 → KCl + KClO3 + H2Od Cl2 + SO2 + H2O → HCl + H2SO4e Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2Of CrO3 + HCl → CrCl3 + Cl2 + H2Og Cl2 + CaOH2 → CaCl2 + CaOCl2 + H2OĐáp án hướng dẫn giải a 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2Ob KClO3 + 6HCl → KCl + 3Cl2 + 3H2Oc 6KOH + 3Cl2 → 5KCl + KClO3 + 3H2Od Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4e Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2Of 2CrO3 + 12HCl → 2CrCl3 + 3Cl2 + 6H2Og 2Cl2 + 2CaOH2 → CaCl2 + CaOCl2 + 2H2OBài 8. Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sauFeS2 → SO2 → S → H2S→ S → FeS → H2S → H2SO4 → CuSO4 → H2SO4 → SO2 → K2SO3 → K2SO4Đáp án hướng dẫn giải các bạn học sinh tự ghi điều kiện phản ứngFeS2 + O2 → SO2 + Fe2O3SO2 + 2H2S → 3S + 2H2OH2 + S ⟶ H2SSO2 + 2H2S → 3S + 2H2OFe + S → FeSFeS + 2HCl → FeCl2 + H2SH2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HClCu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2OCuSO4 + 2H2O → CuOH2 + H2SO4S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O2K2SO3 → 2K2SO2 + O22K2SO3 + O2 → 2K2SO4Bài 9. Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sauSO2 → H2SO4 → SO2 → SO3 → H2SO4 → ZnSO4 → ZnS → H2S → S → H2S → H2SO4 → FeSO4 → Fe2SO43 → Na2SO4Đáp án hướng dẫn giải các bạn học sinh tự ghi điều kiện phản ứngS + O2 → SO2SO2 + O2 + H2O → H2SO4S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O2SO2 + O2 → 2SO3SO3 + H2O → H2SO4Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H23ZnSO4 + 4NaS → 4NaSO3+ 3ZnSZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2SSO2 + 2H2S → 3S + 2H2OS + H2→ H2SH2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HClFe + H2SO4 → FeSO4 + H22FeSO4+ 2H2SO4 → Fe2SO43+ SO2 + 2H2OFe2SO43 + 6NaOH → 2FeOH3 + 3Na2SO4Bài 10. Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sauKMnO4 → Cl2 → KCl → KOH → KClO3 → Cl2 → HClO→ NaClO → NaCl → Cl2 → FeCl3 Đáp án hướng dẫn giải các bạn học sinh tự ghi điều kiện phản ứngKMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2OCl2 + 2K → 2KClKCl + H2O → KOH + H2 + Cl23Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2OKClO3 + 6HCl → 3Cl2 + KCl + 3H2OCl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2ONaClO + 2HCl → Cl2 + NaCl + H2O2NaCl + 2H2O → H2 + 2NaOH + Cl22Fe + 3Cl2 → 2FeCl3Bài 11. Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau KMnO4 → MnO2 → Cl2 → HCl → Cl2 → CaCl2 → CaOH2 → CaOCl2 → Cl2 → NH4ClĐáp án hướng dẫn giải các bạn học sinh tự ghi điều kiện phản ứng2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2OH2 + Cl2 → 2HCl2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2OCa + Cl2 → CaCl2CaCl2 + NaOH → CaOH2 + NaClCl2 + CaOH2 → CaOCl2 + H2OCaOCl2 + 2HCl → CaCl2 + Cl2 + H2OCl2 + NH3 → NH4Cl........................................................Trên đây đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu Chuỗi phản ứng hóa học lớp 10 Chương Halogen. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Hóa học lớp 10 mà VnDoc tổng hợp và đăng các bạn tham khảo thêm một số tài liệu bài kiểm tra ôn thi học kì 2 hóa 10 mới nhấtTính chất hóa học cơ bản của halogenCác chuỗi phản ứng hóa học lớp 10 Chương Oxi lưu huỳnh10 đề thi Hóa học kì 2 lớp 10 năm 2020- 2021 Có đáp ánĐề thi hóa 10 học kì 2 năm học 2020 - 2021 Đề 1Đề thi hóa 10 học kì 2 năm 2021 Đề 2Tham khảo thêmĐề thi hóa 10 học kì 2 năm 2021 Đề 2Đề cương ôn tập Hóa học 10 kì 2 năm 2021 Có đáp án10 đề thi Hóa học kì 2 lớp 10 năm 2021- 2022 Có đáp ánTốc độ phản ứng hóa học lớp 10Cách nhận biết các chất hóa học lớp 10Công thức giải nhanh Hóa học 10Đề thi lớp 10 cuối kì 2 năm 2021 môn Hóa học số 2
Đề kiểm tra 15 phút chương II Phản ứng hóa học 3 đề - lời giải chi tiết 3 đề kiểm tra 15 phút gồm trắc nghiệm và tự luận với lời giải và thang điểm chi tiết sẽ giúp học sinh củng cố kiến thức đồng thời bổ sung những kiến thức còn thiếu xót Đề kiểm tra 45 phút chương II Phản ứng hóa học Bài viết giúp học sinh rèn luyện kĩ năng giải quyết vấn đề hóa học, đồng thời giúp học sinh đánh giá được năng lực học hóa học của bản thân để có phương pháp học tập thích hợp Bài tập tự luận phản ứng hóa học Có lời giải chi tiết Bài viết tổng hợp các bài tập tự luận với đầy đủ các dạng và được giải chi tiết rõ ràng giúp bạn đọc rèn luyện cách trình bày thật khoa học. 30 BTTN lý thuyết phản ứng hóa học Có đáp án 30 BTTN lý thuyết dưới đây tổng hợp những kiến thức quan trọng của toàn chương giúp bạn đọc nắm vững kiến thức. BTTN tổng hợp chương phản ứng hóa học Có đáp án Tổng hợp các bài tập trắc nghiệm dưới đây giúp bạn đọc củng cố lại kiến thức một cách vững chắc. Bài tập viết phương trình hóa học Viết phương trình hóa học là một trong nhưng kỹ năng quan trọng giúp bạn học hóa thật tốt, bài viết dưới đây hướng dẫn bạn đọc cách viết phương trình hóa học một cách đơn giản chính xác. Dấu hiệu phản ứng Khi nào phản ứng hóa học xảy ra? Có những dấu hiệu gì để nhận biết phản ứng hóa học đã xảy ra? Bài viết dưới đây giúp bạn đọc hiểu rõ hơn và làm bài tập thật chính xác. Định luật bảo toàn khối lượng Đầy đủ - Có bài tập vận dụng cực hay Đinh luật bảo toàn là một trong những công cụ hữu hiệu giúp giải quyết các bài tập tính toán hóa học một cách hiệu quả. Bài viết này giúp cung cấp những kiến thức căn bản về định luật bảo toàn khối lượng, kèm theo bài tập vận dụng giúp học sinh nắm chắc kiến thức hơn. Lý thuyết về phương trình hóa học Chi tiết - Có bài tập vận dụng Phản ứng hóa học được biểu diễn bằng phương trình hóa học. Vậy phương trình hóa học được biểu diễn như thế nào? Hãy cùng tìm hiểu nhé! Phương pháp lập phương trình hóa học có bài tập vận dụng Cơ bản và nâng cao Phương trình hóa học thể hiện phản ứng hóa học. Vậy làm thế nào để lập phương trình hóa học một cách chính xác nhất. Các phương pháp hữu hiệu dưới đây sẽ giúp các em giải quyết các bài tập về lập phương trình hóa học từ cơ bản đến nâng caao một cách dễ dàng. Xem thêm
Ở chương 2 môn Hóa học 8 này, chúng ta sẽ nghiên cứu các kiến thức về phản ứng hóa học, qua đó, các em học sinh sẽ nắm được các khái niệm về sự biến đổi chất, phản ứng, cách viết phương trình phản ứng, định luật bảo toàn khối lượng, vận dụng và biến đổi công thức để giải nhanh các bài toán liên quan đến phản ứng hóa học. Học247 đã tổng hợp và biên soạn lại nội dung đầy đủ của chương qua các phần tóm tắt lý thuyết trọng tâm, các ví dụ tương ứng có hướng dẫn giải chi tiết, phương pháp giải các bài tập SGK. Mời các em cùng theo dõi. Hoá học 8 Bài 12 Sự biến đổi chất Nội dung bài học Sự biến đổi chất tìm hiểu về Hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học. Hiện tượng vật lí là hiện tượng trong đó không có sự biến đổi chất này thành chất khác; Hiện tượng hoá học là hiện tượng trong đó có sự biến đổi chất này thành chất khác. Hoá học 8 Bài 13 Phản ứng hóa học Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác. Để xảy ra phản ứng hoá học, các chất phản ứng phải tiếp xúc với nhau, hoặc cần thêm nhiệt độ cao, áp suất cao hay chất xúc tác. Để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra, dựa vào một số dấu hiệu có chất mới tạo thành mà ta quan sát được như thay đổi màu sắc, tạo kết tủa, khí thoát ra… Cụ thể ta tìm hiểu trong bài giảng sau về Phản ứng hóa học. Hoá học 8 Bài 14 Bài thực hành 3 Bài thực hành 3 trình bày các bước tiến hành và kĩ thuật thực hiện một số thí nghiệm Hòa tan và đun nóng thuốc tím kali pemanganat và Thực hiện phản ứng với canxihiđroxit nước vôi trong. Từ đó giúp các em chuẩn bị các kĩ năng cho phần thực hành trên lớp như Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hành được thành công, an toàn các thí nghiệm nêu trên; Quan sát, mô tả, giải thích được các hiện tượng hoá học; Viết tường trình hoá học. Hoá học 8 Bài 15 Định luật bảo toàn khối lượng Khi đốt 1Kg than thì lượng sản phẩm tạo thành có bằng 1Kg hay không? Nếu bằng mắt thường các em sẽ thấy rằng chúng không bằng nhau. Nhưng theo cơ sở khoa học thì người ta đã chứng minh bằng nhau. Như vậy chứng minh bằng cách nào? Tiết học này các em sẽ cùng nhau tìm hiểu về Định luật bảo toàn khối lượng. Hoá học 8 Bài 16 Phương trình hóa học Nội dung bài học Phương trình hoá học tìm hiểu về khái niệm, các bước lập phương trình hoá học; Ý nghĩa của phương trình hoá học Cho biết các chất phản ứng và sản phẩm, tỉ lệ số phân tử, số nguyên tử giữa các chất trong phản ứng. Hoá học 8 Bài 17 Bài luyện tập 3 Nội dung bài luyện tập 3 củng cố các kiến thức về hiện tượng vật lí, hóa học, phản ứng hóa học, định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hóa học. Nắm chắc việc áp dụng định luật và cách lập phương trình hóa học.
bài tập chương phản ứng hóa học